TanroDictionary Sổ từ

自殺 じさつ

TỰ SÁT

Nhật Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. sự tự sát, tự tửdanh từ · động từ する · ngoại động từ

Nghĩa tiếng Anh

  1. suicidedanh từ · động từ する · ngoại động từ

Cách dùng

"Tự sát": 「自殺を図る」 — toan tự tử; 「自殺者」 — người tự tử; 「自殺行為」 — hành động tự sát (nghĩa bóng: liều lĩnh). Chủ đề nhạy cảm.

Ví dụ

  1. 彼は自殺を図ったが、命は助かった。

    Anh ấy toan tự tử nhưng đã được cứu sống.

  2. この嵐の中で山に登るのは自殺行為だ。

    Leo núi trong cơn bão này là hành động tự sát.

  3. パパがあまいからですよ。

    You’re too easy on him, honey.

  4. だがな、きびしくして家出や自殺でもされてはな。

    If I were to be tough on him, he would run away and kill himself.

  5. そうね。あんな変わった子ですからね………。

    You’re right. He’s such a peculiar child………

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ JMdict, KANJIDIC2 · Nguồn dữ liệu & giấy phép

Cách đọc khác của 「自殺」

自殺

じさつする

Nghĩa tiếng Anh

  1. động từ to commit suicide

Chữ Hán trong từ

自
TỰ On: ジ、シ Kun: みずか.ら、おの.ずから、おの.ずと oneself 6 nét · JLPT cũ cấp 3 · Lớp 2 Học chữ này trên Kanjiyo ↗
殺
SÁT, SÁI, TÁT On: サツ、サイ、セツ Kun: ころ.す、-ごろ.し、そ.ぐ、あや.める kill; murder; butcher; slice off; split; diminish; reduce; spoil 10 nét · JLPT cũ cấp 2 · Lớp 5 Học chữ này trên Kanjiyo ↗