自
Chữ Hán 自 TỰ
- Âm On
- ジ、シ
- Âm Kun
- みずか.ら、おの.ずから、おの.ずと
- Nghĩa (Anh)
- oneself
- Số nét
- 6
- JLPT
- N4 (cấp cũ 3)
- Lớp học ở Nhật
- Lớp 2
Thứ tự nét viết
Dữ liệu nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0)
Từ vựng thông dụng có chữ 自 40 từ
- 自転車じてんしゃxe đạp
- 各自かくじmỗi người, từng người, ai nấy
- 独自どくじđộc đáo, riêng biệt
- 自らみずからtự mình, chính mình
- 自主じしゅtự chủ, độc lập
- 自信じしんsự tự tin
- 自分じぶんbản thân, chính mình
- 自動じどうtự động
- 自問じもんsự tự hỏi
- 自営じえいtự kinh doanh
- 自国じこくnước mình
- 自宅じたくnhà riêng, nhà mình
- 自己じこbản thân, tự mình
- 自慢じまんsự tự hào, khoe khoang
- 自我じがbản ngã
- 自明じめいhiển nhiên
- 自棄やけsự tuyệt vọng, buông xuôi
- 自殺じさつsự tự sát, tự tử
- 自治じちsự tự quản, tự trị
- 自活じかつsự tự lập, tự nuôi sống
- 自滅じめつsự tự hủy hoại
- 自炊じすいsự tự nấu ăn
- 自然しぜんthiên nhiên, tự nhiên
- 自由じゆうtự do
- 自白じはくsự thú nhận, khai nhận
- 自習じしゅうsự tự học
- 自衛じえいsự tự vệ
- 自覚じかくsự tự nhận thức, ý thức
- 自身じしんbản thân, chính mình
- 自首じしゅsự đầu thú, tự thú
- 不自然ふしぜんkhông tự nhiên, gượng gạo
- 不自由ふじゆうsự bất tiện
- 自主的じしゅてきtự chủ, tự nguyện
- 自動車じどうしゃô tô, xe hơi
- 自営業じえいぎょうtự kinh doanh
- 自惚れうぬぼれsự tự phụ, tự mãn
- 自発的じはつてきtự phát, tự nguyện
- 自衛隊じえいたいLực lượng Phòng vệ Nhật Bản
- 自ずからおのずからtự nhiên, tự nó
- 自惚れるうぬぼれるtự phụ, tự mãn