Nghĩa tiếng Việt
- (cũ) mù màudanh từ
Nghĩa tiếng Anh
- color blindness; colour blindnessdanh từ
Cách dùng
"Mù màu" (từ cũ, nay bị coi là thiếu tế nhị; dùng 色覚異常 hoặc 色覚多様性).
Ví dụ
-
以前は色盲という言葉が使われていた。
Trước đây người ta dùng từ "mù màu".
-
彼は赤と緑の区別がつかない色盲だ。
Anh ấy bị mù màu, không phân biệt được đỏ và xanh lá.
-
まっすぐな形ばかり書く奴は、色盲患者か、本当の盲人かだ。
Guys who always draw simple shapes are either color blind or actually blind.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ JMdict, Wiktionary, KANJIDIC2 · Nguồn dữ liệu & giấy phép