TanroDictionary Sổ từ

色盲 しきもう

SẮC MANH

Nhật
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. (cũ) mù màudanh từ

Nghĩa tiếng Anh

  1. color blindness; colour blindnessdanh từ

Cách dùng

"Mù màu" (từ cũ, nay bị coi là thiếu tế nhị; dùng 色覚異常 hoặc 色覚多様性).

Ví dụ

  1. 以前は色盲という言葉が使われていた。

    Trước đây người ta dùng từ "mù màu".

  2. 彼は赤と緑の区別がつかない色盲だ。

    Anh ấy bị mù màu, không phân biệt được đỏ và xanh lá.

  3. まっすぐな形ばかり書く奴は、色盲患者か、本当の盲人かだ。

    Guys who always draw simple shapes are either color blind or actually blind.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ JMdict, Wiktionary, KANJIDIC2 · Nguồn dữ liệu & giấy phép