TanroDictionary Sổ từ

草笛 くさぶえ

THẢO ĐỊCH

Nhật
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. kèn ládanh từ

Nghĩa tiếng Anh

  1. reed pipedanh từ
  2. grass flutedanh từ

Cách dùng

"Kèn lá" (thổi bằng lá cây): 「草笛を吹く」.

Ví dụ

  1. 子どもの頃、草笛を吹いて遊んだ。

    Hồi nhỏ tôi hay thổi kèn lá chơi.

  2. 祖父は草笛で童謡を吹いてくれた。

    Ông thổi kèn lá bài đồng dao cho tôi nghe.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ JMdict, Wiktionary, KANJIDIC2 · Nguồn dữ liệu & giấy phép