Trang chủChữ Hán N1笛 笛 Chữ Hán 笛 ĐỊCH Âm Onテキ Âm Kunふえ Nghĩa (Anh)flute; clarinet; pipe; whistle; bagpipe; piccolo Số nét11 JLPTN1 (cấp cũ 1) Lớp học ở NhậtLớp 3 Tra các từ có chữ 笛 Học cách viết trên Kanjiyo ↗ Thứ tự nét viết ▶ Phát lại Từng nét › Dữ liệu nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0) Từ vựng thông dụng có chữ 笛 6 từ 笛ふえsáo, ống sáo, sáo dọc, kèn 口笛くちぶえtiếng huýt sáo 汽笛きてきcòi tàu, còi hơi 草笛くさぶえkèn lá 警笛けいてきcòi, còi báo động, còi sương mù 笛吹きふえふきngười thổi sáo ← 笙 SANH 笹 THẾ →