草
Chữ Hán 草 THẢO
- Âm On
- ソウ
- Âm Kun
- くさ、くさ-、-ぐさ
- Nghĩa (Anh)
- grass; weeds; herbs; pasture; write; draft
- Số nét
- 9
- JLPT
- N3 – N2 (cấp cũ 2)
- Lớp học ở Nhật
- Lớp 1
Thứ tự nét viết
Dữ liệu nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0)
Từ vựng thông dụng có chữ 草 40 từ
- 草くさcỏ, cỏ dại, thảo mộc
- 煙草タバコthuốc lá, xì gà
- 草原そうげんbãi cỏ, đồng cỏ
- 草履ぞうりdép zori truyền thống Nhật
- 草木くさきcây cỏ
- 草花くさばなhoa cỏ, cây có hoa
- 草食そうしょくăn cỏ
- 道草みちくさla cà dọc đường
- 雑草ざっそうcỏ dại
- 草臥れるくたびれるmệt mỏi, kiệt sức
- ほうれん草ほうれんそうrau chân vịt, cải bó xôi
- 仕草しぐさcử chỉ, điệu bộ; cách cư xử
- 牧草ぼくそうcỏ chăn nuôi
- 草案そうあんbản dự thảo
- 起草きそうsự soạn thảo
- 除草じょそうsự nhổ cỏ, làm cỏ
- 草の根くさのねrễ cỏ
- 草分けくさわけngười mở đường, người khai hoang đầu tiên
- 草刈りくさかりcắt cỏ, người cắt cỏ
- 七草ななくさbảy loại rau mùa xuân
- 下草したくさcỏ dưới tán cây, bụi rậm
- 千草ちぐさmuôn loài hoa cỏ
- 唐草からくさhoa văn dây leo
- 夏草なつくさcỏ mùa hè
- 本草ほんぞうcây cỏ, dược thảo
- 水草みずくさcây thủy sinh, rong
- 海草かいそうcỏ biển
- 芝草しばくさcỏ thảm, bãi cỏ
- 若草わかくさcỏ non
- 草丈くさたけchiều cao cây lúa
- 草創そうそうbuổi đầu, sự khởi lập
- 草地くさちđồng cỏ, bãi cỏ
- 草書そうしょchữ thảo
- 草稿そうこうbản nháp, bản thảo
- 草笛くさぶえkèn lá
- 草紙そうしsách đóng tập
- 薬草やくそうcây thuốc, dược thảo
- 野草やそうcỏ dại, hoa dại
- 八千草やちぐさcác loại cỏ cây
- 多年草たねんそうcây lâu năm