Nghĩa tiếng Việt
- hoa nghiêm (trang nghiêm bằng hoa, ẩn dụ thành Phật)danh từ
- (viết tắt) kinh Hoa Nghiêmdanh từ
- (viết tắt) tông Hoa Nghiêmdanh từ
Nghĩa tiếng Anh
- avatamsa (flower adornment, as a metaphor for becoming a buddha)danh từ
- Avatamska sutradanh từ
- Kegon (sect of Buddhism)danh từ
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ JMdict, KANJIDIC2 · Nguồn dữ liệu & giấy phép