TanroDictionary Sổ từ

褥 しとね

NHỤC

Có 2 cách đọc: しとね đệm じょく cushion
Nhật
0

褥 (しとね) là một từ tiếng Nhật, có nghĩa: đệm, gối, nệm.

Nghĩa tiếng Việt

  1. đệm, gối, nệmdanh từ

Nghĩa tiếng Anh

  1. cushion; pillow; mattressdanh từJMdict
  2. mattress, cushiondanh từWiktionary

Cách dùng

"Đệm, nệm" (văn cổ): 「褥瘡」 (じょくそう) — loét do nằm lâu. Đọc しとね.

Ví dụ

  1. 褥瘡を防ぐために体の向きを変える。

    Thay đổi tư thế để phòng loét do nằm lâu.

  2. 絹の褥に横たわる姫。

    Nàng công chúa nằm trên đệm lụa.

  3. 人にも知るは夢の噺と寝 悠けく眠れ永遠の花褥

    Even humans know of talk of dreams and sleep Now sleep a distant sleep on an eternal bed of flowers

Cách đọc khác của 「褥」

褥

じょく

Nghĩa tiếng Anh

  1. danh từ cushion, mattress Wiktionary

Chữ Hán trong từ

褥
NHỤC On: ジョク Kun: しとね cushion; mattress; bedding 15 nét Học chữ này trên Kanjiyo ↗