Nghĩa tiếng Việt
- bá quyền, quyền bá chủdanh từ · trợ từ
Nghĩa tiếng Anh
- hegemonydanh từ · trợ từ
Ví dụ
-
覇権を求めて戦争を開始した。
They started a war for hegemony.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ JMdict, KANJIDIC2 · Nguồn dữ liệu & giấy phép