Trang chủChữ Hán N1覇 覇 Chữ Hán 覇 BÁ, PHÁCH Âm Onハ、ハク Âm Kunはたがしら Nghĩa (Anh)hegemony; supremacy; leadership; champion Số nét19 JLPTN1 (cấp cũ 1) Lớp học ở NhậtTrung học Tra các từ có chữ 覇 Học cách viết trên Kanjiyo ↗ Thứ tự nét viết ▶ Phát lại Từng nét › Dữ liệu nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0) Từ vựng thông dụng có chữ 覇 5 từ 制覇せいはsự chinh phục, thống trị 覇権はけんbá quyền, quyền bá chủ 覇者はしゃbá chủ, kẻ chinh phục 連覇れんぱvô địch liên tiếp 覇気はきkhí thế, nhiệt huyết ← 覆 PHÚC, PHÚ 視 THỊ →