権
Chữ Hán 権 QUYỀN
- Âm On
- ケン、ゴン
- Âm Kun
- おもり、かり、はか.る
- Nghĩa (Anh)
- authority; power; rights
- Số nét
- 15
- JLPT
- N3 – N2 (cấp cũ 2)
- Lớp học ở Nhật
- Lớp 6
Thứ tự nét viết
Dữ liệu nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0)
Từ vựng thông dụng có chữ 権 40 từ
- 権けんquyền
- 主権しゅけんchủ quyền, quyền tối cao
- 人権じんけんnhân quyền, quyền con người
- 政権せいけんchính quyền; quyền lực chính trị
- 棄権きけんbỏ phiếu trắng, không đi bầu; từ bỏ quyền; bỏ cuộc
- 権利けんりquyền, quyền lợi
- 権力けんりょくquyền lực
- 権威けんいquyền uy, uy tín
- 権限けんげんquyền hạn, thẩm quyền
- 特権とっけんđặc quyền
- 参政権さんせいけんquyền bầu cử, quyền tham chính
- 有権者ゆうけんしゃcử tri
- 三権さんけんtam quyền
- 債権さいけんquyền đòi nợ; khoản phải thu
- 全権ぜんけんtoàn quyền, quyền hạn đầy đủ
- 分権ぶんけんsự phân quyền
- 利権りけんquyền lợi, đặc quyền kinh tế
- 国権こっけんquyền lực nhà nước, chủ quyền quốc gia
- 実権じっけんthực quyền
- 強権きょうけんcường quyền, bàn tay sắt
- 復権ふっけんsự phục hồi quyền, phục chức
- 権益けんえきquyền lợi
- 版権はんけんbản quyền, quyền xuất bản
- 職権しょっけんchức quyền, thẩm quyền
- 覇権はけんbá quyền, quyền bá chủ
- 金権きんけんquyền lực đồng tiền
- 主導権しゅどうけんquyền chủ đạo, thế chủ động
- 公民権こうみんけんquyền công dân, quyền bầu cử
- 市民権しみんけんquyền công dân, quyền dân sự
- 所有権しょゆうけんquyền sở hữu
- 抵当権ていとうけんquyền thế chấp
- 拒否権きょひけんquyền phủ quyết
- 既得権きとくけんquyền lợi đã có, đặc quyền
- 発言権はつげんけんquyền phát biểu
- 自治権じちけんquyền tự trị
- 著作権ちょさくけんquyền tác giả, bản quyền
- 請求権せいきゅうけんquyền yêu cầu, quyền đòi
- 選手権せんしゅけんchức vô địch, danh hiệu
- 選挙権せんきょけんquyền bầu cử
- 中央集権ちゅうおうしゅうけんchế độ trung ương tập quyền