TanroDictionary Sổ từ

記憶 きおく

KÝ ỨC

Nhật Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. trí nhớ, ký ứcdanh từ · động từ する · ngoại động từ
  2. bộ nhớ, lưu trữ (máy tính)danh từ · động từ する · ngoại động từ

Nghĩa tiếng Anh

  1. memory; recollection; remembrancedanh từ · động từ する · ngoại động từ
  2. memory; storagedanh từ · động từ する · ngoại động từ

Cách dùng

"Trí nhớ, ký ức": 「記憶に残る」 — đọng lại trong ký ức; 「記憶がない」 — không nhớ; 「記憶力」 — khả năng ghi nhớ; 「記憶を失う」 — mất trí nhớ. Trang trọng hơn 覚え.

Ví dụ

  1. 子供の頃の記憶はほとんどない。

    Tôi hầu như không còn ký ức thời thơ ấu.

  2. 彼は記憶力がとてもいい。

    Anh ấy có trí nhớ rất tốt.

  3. マーフォークがウーラ、エメリア、コーシと呼び崇めていた三神は、実際にはウラモグ、エムラクール、コジレックという三大エルドラージの誤った記憶でしかなかった。

    The three gods known to the merfolk as Ula, Emeria, and Cosi were nothing more than false memories of a monstrous trinity, the Eldrazi titans Ulamog, Emrakul, and Kozilek.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ JMdict, KANJIDIC2 · Nguồn dữ liệu & giấy phép

Cách đọc khác của 「記憶」

記憶

きおくする

Nghĩa tiếng Anh

  1. động từ to remember; to memorize; to recollect

Ví dụ

  • エビングハウスは、人間は物事を記憶してから一日後には急激に記憶を失っていくという忘却曲線を発見しました。Ebbinghaus discovered the forgetting curve, which shows that humans rapidly lose memory of something within a day of remembering it.

Chữ Hán trong từ

記
KÍ On: キ Kun: しる.す scribe; account; narrative 10 nét · JLPT cũ cấp 2 · Lớp 2 Học chữ này trên Kanjiyo ↗
憶
ỨC On: オク Kun: – recollection; think; remember 16 nét · JLPT cũ cấp 1 · Lớp 8 Học chữ này trên Kanjiyo ↗