TanroDictionary Sổ từ

詩作 しさく

THI TÁC

Nhật
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. sáng tác thơdanh từ · động từ する · ngoại động từ

Nghĩa tiếng Anh

  1. composition of a poemdanh từ · động từ する · ngoại động từ
  2. composition of poetrydanh từ

Cách dùng

"Sáng tác thơ": 「詩作にふける」 — miệt mài làm thơ; 「詩作活動」. Văn viết.

Ví dụ

  1. 晩年の彼は詩作に専念した。

    Những năm cuối đời ông chuyên tâm sáng tác thơ.

  2. 旅は彼女の詩作の源だった。

    Du lịch là nguồn cảm hứng sáng tác thơ của cô ấy.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ JMdict, Wiktionary, KANJIDIC2 · Nguồn dữ liệu & giấy phép

Cách đọc khác của 「詩作」

詩作

しさくする

Nghĩa tiếng Anh

  1. động từ compose poems

Chữ Hán trong từ

詩
THI On: シ Kun: うた poem; poetry 13 nét · JLPT cũ cấp 1 · Lớp 3 Học chữ này trên Kanjiyo ↗
作
TÁC On: サク、サ Kun: つく.る、つく.り、-づく.り make; production; prepare; build 7 nét · JLPT cũ cấp 3 · Lớp 2 Học chữ này trên Kanjiyo ↗