詩
Chữ Hán 詩 THI
- Âm On
- シ
- Âm Kun
- うた
- Nghĩa (Anh)
- poem; poetry
- Số nét
- 13
- JLPT
- N1 (cấp cũ 1)
- Lớp học ở Nhật
- Lớp 3
Thứ tự nét viết
Dữ liệu nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0)
Từ vựng thông dụng có chữ 詩 23 từ
- 詩しthơ, bài thơ, thi ca
- 詩人しじんnhà thơ
- 詩歌しいかthơ Nhật và thơ Hán
- 詩集ししゅうtập thơ
- 近代詩きんだいしthơ hiện đại
- 風物詩ふうぶつしnét đặc trưng của mùa
- 作詩さくしsự làm thơ
- 漢詩かんしthơ chữ Hán
- 短詩たんしbài thơ ngắn
- 訳詩やくしthơ dịch
- 詩作しさくsáng tác thơ
- 詩句しくcâu thơ
- 詩形しけいthể thơ
- 詩情しじょうthi tình, cảm xúc thơ
- 詩文しぶんthơ văn, văn chương
- 詩的してきnên thơ, thơ mộng
- 詩碑しひbia khắc thơ
- 詩論しろんbài luận về thơ, lý luận thơ ca
- 交響詩こうきょうしthơ giao hưởng
- 叙事詩じょじしsử thi, thơ tự sự
- 散文詩さんぶんしthơ văn xuôi
- 狂詩曲きょうしきょくkhúc cuồng tưởng
- 吟遊詩人ぎんゆうしじんngười hát rong, thi sĩ lang thang