作
Chữ Hán 作 TÁC
- Âm On
- サク、サ
- Âm Kun
- つく.る、つく.り、-づく.り
- Nghĩa (Anh)
- make; production; prepare; build
- Số nét
- 7
- JLPT
- N4 (cấp cũ 3)
- Lớp học ở Nhật
- Lớp 2
Thứ tự nét viết
Dữ liệu nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0)
Từ vựng thông dụng có chữ 作 40 từ
- 作さくtác phẩm
- 作るつくるlàm, chế tạo, tạo ra
- 不作ふさくmất mùa, kém mùa
- 作動さどうsự vận hành, hoạt động
- 作品さくひんtác phẩm
- 作家さっかnhà văn, tác giả
- 作戦さくせんchiến thuật, chiến lược
- 作文さくぶんbài văn; tập làm văn
- 作曲さっきょくsự sáng tác nhạc; phổ nhạc
- 作業さぎょうcông việc, thao tác, tác nghiệp
- 作物さくもつcây trồng; nông sản
- 作用さようtác dụng; tác động; chức năng
- 作者さくしゃtác giả
- 作製さくせいsự chế tạo, sản xuất
- 傑作けっさくkiệt tác
- 制作せいさくtác phẩm
- 創作そうさくsự sáng tác, tác phẩm sáng tạo
- 動作どうさđộng tác, cử động
- 原作げんさくnguyên tác, tác phẩm gốc
- 名作めいさくkiệt tác
- 工作こうさくthủ công
- 操作そうさsự thao tác, vận hành
- 発作ほっさcơn
- 製作せいさくsự chế tạo, sản xuất
- 豊作ほうさくđược mùa, bội thu
- 作り話つくりばなしchuyện bịa đặt, truyện hư cấu
- 副作用ふくさようtác dụng phụ
- 反作用はんさようphản lực, phản tác dụng
- 手作りてづくりlàm bằng tay, tự làm, nhà làm
- 無造作むぞうさdễ dàng, đơn giản
- 作り笑いつくりわらいcười gượng
- 作り上げるつくりあげるxây dựng, hoàn thành, tạo nên
- 作りつくりsự làm, chế tạo; cách làm
- 作成さくせいsự soạn thảo, lập
- 作柄さくがらtình hình mùa màng; sản lượng
- 作法さほうphép lịch sự; lễ nghi, phép tắc
- 作詞さくしsự viết lời bài hát
- 作風さくふうphong cách sáng tác
- 佳作かさくtác phẩm hay, giai phẩm
- 凶作きょうさくmất mùa