TanroDictionary Sổ từ

誤謬 ごびゅう

NGỘ MẬU

Nhật
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. sai lầm, lỗidanh từ
  2. ngụy biệndanh từ

Nghĩa tiếng Anh

  1. mistake; errordanh từ
  2. fallacydanh từ

Cách dùng

Văn viết: "sai lầm, ngộ nhận" (lập luận, nhận thức); 「論理的誤謬」 — ngụy biện logic. Đọc ごびゅう.

Ví dụ

  1. その主張には論理的誤謬がある。

    Lập luận đó có ngụy biện logic.

  2. 過去の誤謬を正す必要がある。

    Cần sửa chữa những sai lầm trong quá khứ.

  3. 誤謬を指摘する

    To point out a fallacy

  4. 相関関係を因果関係とみなすのは典型的な誤謬である。

    It is a classic fallacy to mistake correlation for causation.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ JMdict, Wiktionary, KANJIDIC2 · Nguồn dữ liệu & giấy phép