誤
Chữ Hán 誤 NGỘ
- Âm On
- ゴ
- Âm Kun
- あやま.る、-あやま.る
- Nghĩa (Anh)
- mistake; err; do wrong; mislead
- Số nét
- 14
- JLPT
- N3 – N2 (cấp cũ 2)
- Lớp học ở Nhật
- Lớp 6
Thứ tự nét viết
Dữ liệu nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0)
Từ vựng thông dụng có chữ 誤 22 từ
- 誤りあやまりlỗi, sai lầm, lỗi
- 誤るあやまるphạm sai lầm, làm sai, nhầm
- 誤字ごじlỗi chính tả, lỗi đánh máy, chữ viết sai
- 誤差ごさsai số
- 誤解ごかいsự hiểu lầm
- 錯誤さくごsai lầm; sự sai lệch
- 試行錯誤しこうさくごthử và sai
- 誤魔化すごまかすlừa gạt, lừa đảo
- 誤算ごさんsự tính sai, tính nhầm
- 誤認ごにんsự ngộ nhận, nhận nhầm
- 誤ってあやまってlỡ, do nhầm, vô tình
- 時代錯誤じだいさくごlỗi thời, lạc hậu với thời đại
- 誤判ごはんsự phán đoán sai, xử án sai
- 誤報ごほうtin sai, báo động nhầm
- 誤射ごしゃsự bắn nhầm
- 誤植ごしょくlỗi in, lỗi chính tả
- 誤爆ごばくném bom nhầm, bắn nhầm quân mình
- 誤用ごようsự dùng sai, lạm dụng
- 誤訳ごやくsự dịch sai
- 誤診ごしんchẩn đoán sai
- 過誤かごsai lầm, lỗi
- 見誤るみあやまるnhìn nhầm, đánh giá sai