読本
よみほんNghĩa tiếng Anh
- danh từ yomihon (type of popular literature from the late Edo period)
Chữ Hán trong từ
読
ĐẬU, ĐỘC
On: ドク、トク、トウ
Kun: よ.む、-よ.み
read
14 nét · JLPT cũ cấp 4 · Lớp 2
Học chữ này trên Kanjiyo ↗
本
BỔN, BẢN
On: ホン
Kun: もと
book; present; main; origin; true; real; counter for long cylindrical things
5 nét · JLPT cũ cấp 4 · Lớp 1
Học chữ này trên Kanjiyo ↗