読
Chữ Hán 読 ĐẬU, ĐỘC
- Âm On
- ドク、トク、トウ
- Âm Kun
- よ.む、-よ.み
- Nghĩa (Anh)
- read
- Số nét
- 14
- JLPT
- N5 (cấp cũ 4)
- Lớp học ở Nhật
- Lớp 2
Thứ tự nét viết
Dữ liệu nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0)
Từ vựng thông dụng có chữ 読 40 từ
- 読むよむđọc
- 必読ひつどくnhất định phải đọc, sách bắt buộc đọc
- 愛読あいどくsự thích đọc, đọc say mê
- 朗読ろうどくsự đọc to, ngâm
- 読みよみsự đọc
- 読書どくしょviệc đọc sách
- 読者どくしゃđộc giả, người đọc
- 音読おんどくđọc thành tiếng, đọc to
- 句読点くとうてんdấu câu
- 秒読みびょうよみđếm ngược
- 訓読みくんよみâm kun, cách đọc thuần Nhật của chữ Hán
- 読み方よみかたcách đọc
- 音読みおんよみâm On
- 立ち読みたちよみđứng đọc ké
- 読み書きよみかきđọc và viết
- 解読かいどくsự giải mã, đọc được
- 読売よみうりYomiuri
- 購読こうどくsự đặt mua, đăng ký theo dõi
- 積ん読つんどくmua sách về chất đống mà không đọc
- 読み物よみものsách báo để đọc, tài liệu đọc
- 定期購読ていきこうどくsự đặt mua định kì
- 読み取りよみとりsự đọc
- 読みにくいよみにくいkhó đọc
- 読み上げるよみあげるđọc to
- 一読いちどくsự đọc qua một lượt
- 乱読らんどくsự đọc tràn lan, đọc không chọn lọc
- 代読だいどくsự đọc thay
- 再読さいどくsự đọc lại
- 熟読じゅくどくsự đọc kỹ
- 素読そどくđọc to văn bản mà không hiểu nghĩa
- 読本とくほんsách đọc, sách hướng dẫn
- 読破どくはđọc hết
- 読経どきょうtụng kinh
- 読解どっかいđọc hiểu
- 速読そくどくđọc nhanh
- 副読本ふくとくほんsách đọc bổ trợ
- 本読みほんよみbuổi đọc kịch bản
- 棒読みぼうよみđọc đều đều, đọc cứng nhắc
- 票読みひょうよみsự dự đoán số phiếu
- 読み手よみてngười đọc