TanroDictionary Sổ từ

読破 どくは

ĐỘC PHÁ

Nhật
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. đọc hết (cuốn sách)danh từ · động từ する · ngoại động từ

Nghĩa tiếng Anh

  1. reading through (a book); finishing (a book)danh từ · động từ する · ngoại động từ
  2. finishing reading a bookdanh từ

Cách dùng

"Đọc hết (sách dày, bộ dài)": 「全巻を読破する」 — đọc hết toàn bộ các tập. Nhấn mạnh sự nỗ lực.

Ví dụ

  1. 夏休みに長編小説を読破した。

    Kỳ nghỉ hè tôi đã đọc hết một tiểu thuyết dài.

  2. この漫画を全巻読破するのに一か月かかった。

    Đọc hết toàn bộ bộ truyện tranh này mất một tháng.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ JMdict, Wiktionary, KANJIDIC2 · Nguồn dữ liệu & giấy phép

Cách đọc khác của 「読破」

読破

どくはする

Nghĩa tiếng Anh

  1. động từ to finish reading a book

Chữ Hán trong từ

読
ĐẬU, ĐỘC On: ドク、トク、トウ Kun: よ.む、-よ.み read 14 nét · JLPT cũ cấp 4 · Lớp 2 Học chữ này trên Kanjiyo ↗
破
PHÁ On: ハ Kun: やぶ.る、やぶ.れる、わ.れる rend; rip; tear; break; destroy; defeat; frustrate 10 nét · JLPT cũ cấp 2 · Lớp 5 Học chữ này trên Kanjiyo ↗