破
Chữ Hán 破 PHÁ
- Âm On
- ハ
- Âm Kun
- やぶ.る、やぶ.れる、わ.れる
- Nghĩa (Anh)
- rend; rip; tear; break; destroy; defeat; frustrate
- Số nét
- 10
- JLPT
- N3 – N2 (cấp cũ 2)
- Lớp học ở Nhật
- Lớp 5
Thứ tự nét viết
Dữ liệu nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0)
Từ vựng thông dụng có chữ 破 35 từ
- 打破だはsự đả phá, phá bỏ, đánh bại
- 破るやぶるxé, rách, làm vỡ, phá hủy
- 破壊はかいsự phá huỷ, phá hoại
- 破局はきょくthảm họa, đổ vỡ
- 破損はそんsự hư hại, hỏng vỡ
- 破棄はきsự xé bỏ, hủy
- 破滅はめつsự diệt vong, tiêu vong, sụp đổ
- 破片はへんmảnh vỡ
- 破産はさんsự phá sản
- 破綻はたんsự đổ vỡ, phá sản
- 破裂はれつsự nổ tung, vỡ, rách
- 突破とっぱsự đột phá, chọc thủng
- 破れるやぶれるbị rách, vỡ, sờn
- 大破たいはhư hại nặng
- 爆破ばくはsự phá nổ, đánh sập bằng chất nổ
- 破格はかくđặc biệt, phi thường, chưa từng có
- 喝破かっぱbác bỏ, quát mắng
- 撃破げきはsự đánh bại, đập tan
- 破戒はかいsự phá giới
- 破砕はさいsự đập vỡ, nghiền nát
- 破竹はちくthế chẻ tre, không gì cản nổi
- 破談はだんsự hủy bỏ
- 破門はもんsự trục xuất
- 読破どくはđọc hết
- 走破そうはchạy hết quãng đường
- 踏破とうはđi bộ vượt qua
- 連破れんぱthắng liên tiếp
- 難破なんぱđắm tàu
- ご破算ごはさんlàm lại từ đầu, hủy bỏ
- 型破りかたやぶりkhác thường, phá cách
- 破壊的はかいてきcó tính phá hoại, tàn phá
- 破天荒はてんこうchưa từng có
- 見破るみやぶるnhìn thấu, phát hiện ra
- 打ち破るうちやぶるđập vỡ, đánh bại, phá tan
- 突き破るつきやぶるchọc thủng, xuyên qua, đâm thủng