TanroDictionary Sổ từ

請 しょう

THỈNH

Nhật
0

請 (しょう) là một từ tiếng Nhật, có nghĩa: (cổ) lời thỉnh cầu, lời mời; (cổ) đặc quyền hình luật của quý tộc từ ngũ phẩm trở lên (chế độ luật lệnh).

Nghĩa tiếng Việt

  1. (cổ) lời thỉnh cầu, lời mờidanh từ
  2. (cổ) đặc quyền hình luật của quý tộc từ ngũ phẩm trở lên (chế độ luật lệnh)danh từ

Nghĩa tiếng Anh

  1. request; invitationdanh từJMdict
  2. privilege in criminal law given to nobles of the fifth rank or above (ritsuryō system)danh từJMdict
  3. beg; askchữ HánWiktionary
  4. ask; requestchữ HánWiktionary
  5. entertain sincerelychữ HánWiktionary
  6. donate to constructing a temple or a shrinechữ HánWiktionary
  7. receivechữ HánWiktionary
  8. requestdanh từWiktionary