Nghĩa tiếng Việt
- nghệ thuật kể chuyện kōdan (chuyện chiến trận, báo thù)danh từ
Nghĩa tiếng Anh
- storytelling (of war chronicles, revenge tales, etc.) with highly dramatic delivery; storydanh từ
- the traditional Japanese art of storytellingdanh từ
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ JMdict, Wiktionary, KANJIDIC2 · Nguồn dữ liệu & giấy phép