談
Chữ Hán 談 ĐÀM
- Âm On
- ダン
- Nghĩa (Anh)
- discuss; talk
- Số nét
- 15
- JLPT
- N3 – N2 (cấp cũ 2)
- Lớp học ở Nhật
- Lớp 3
Thứ tự nét viết
Dữ liệu nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0)
Từ vựng thông dụng có chữ 談 31 từ
- 会談かいだんcuộc hội đàm, đàm phán, gặp gỡ
- 余談よだんchuyện ngoài lề
- 冗談じょうだんlời nói đùa
- 商談しょうだんcuộc đàm phán kinh doanh
- 対談たいだんcuộc đối thoại, trò chuyện
- 相談そうだんsự bàn bạc, trao đổi, hỏi ý kiến
- 縁談えんだんchuyện hôn nhân, lời dạm hỏi
- 談話だんわcuộc nói chuyện, đối thoại
- 雑談ざつだんchuyện phiếm; tán gẫu
- 面談めんだんcuộc phỏng vấn, gặp mặt trao đổi
- 座談会ざだんかいbuổi tọa đàm
- 怪談かいだんtruyện ma, chuyện kỳ quái
- 懇談こんだんcuộc trò chuyện thân mật, buổi gặp gỡ
- 示談じだんsự hòa giải ngoài tòa
- 談合だんごうsự thông đồng, móc ngoặc giá
- 講談こうだんnghệ thuật kể chuyện kōdan
- 失敗談しっぱいだんchuyện thất bại
- 相談役そうだんやくcố vấn
- 相談所そうだんじょvăn phòng tư vấn, trung tâm thông tin
- 密談みつだんcuộc mật đàm, nói chuyện bí mật
- 政談せいだんbàn chuyện chính trị, bàn về vụ án
- 歓談かんだんtrò chuyện vui vẻ, chuyện trò
- 漫談まんだんchuyện phiếm, tán gẫu
- 破談はだんsự hủy bỏ
- 筆談ひつだんbút đàm
- 美談びだんcâu chuyện cảm động, giai thoại đẹp
- 談笑だんしょうtrò chuyện vui vẻ
- 談義だんぎcuộc trò chuyện, bàn luận
- 談論だんろんsự đàm luận
- 直談判じかだんぱんđàm phán trực tiếp, nói chuyện tận mặt
- 談話室だんわしつphòng khách chung