講
Chữ Hán 講 GIẢNG
- Âm On
- コウ
- Nghĩa (Anh)
- lecture; club; association
- Số nét
- 17
- JLPT
- N3 – N2 (cấp cũ 2)
- Lớp học ở Nhật
- Lớp 5
Thứ tự nét viết
Dữ liệu nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0)
Từ vựng thông dụng có chữ 講 20 từ
- 休講きゅうこうnghỉ, huỷ buổi học
- 聴講ちょうこうsự nghe giảng, dự thính
- 講和こうわsự giảng hòa, nghị hòa
- 講堂こうどうgiảng đường, hội trường
- 講師こうしdiễn giả
- 講演こうえんbài thuyết trình, diễn thuyết
- 講義こうぎbài giảng
- 受講じゅこうsự tham dự khoá học, nghe giảng
- 講座こうざkhoá học, chuỗi bài giảng
- 講習こうしゅうkhoá học ngắn hạn, lớp tập huấn
- 講談こうだんnghệ thuật kể chuyện kōdan
- 講ずるこうずるgiảng, giảng bài
- 講演会こうえんかいbuổi diễn thuyết, hội thảo
- 講評こうひょうlời nhận xét, phê bình
- 講話こうわbài giảng, bài nói chuyện
- 講釈こうしゃくsự giảng giải, thuyết giảng
- 進講しんこうgiảng bài trước Thiên hoàng
- 開講かいこうsự khai giảng khóa học
- 受講料じゅこうりょうhọc phí
- 講じるこうじるgiảng, thuyết giảng