TanroDictionary Sổ từ

貝 かい

BỐI

Nhật Thông dụng
0

貝 (かい) là một từ tiếng Nhật, có nghĩa: sò, ốc, động vật có vỏ; vỏ sò, vỏ ốc.

Nghĩa tiếng Việt

  1. sò, ốc, động vật có vỏdanh từ
  2. vỏ sò, vỏ ốcdanh từ

Nghĩa tiếng Anh

  1. shellfishdanh từJMdict
  2. seashell; shelldanh từJMdict
  3. an aquatic shellfish (generally limited to mollusks with calcareous shells such as clams or snails, and excluding crustaceans such as shrimp or crabs)danh từWiktionary

Cách dùng

"Sò, ốc, động vật có vỏ": 「貝を拾う」 — nhặt vỏ sò; 「貝殻」 — vỏ sò; 「貝料理」 — món sò ốc. Thành ngữ 「貝のように口を閉ざす」 — im như hến.

Ví dụ

  1. 子どもたちは浜辺で貝を拾った。

    Bọn trẻ nhặt vỏ sò trên bãi biển.

  2. 彼は貝のように黙り込んだ。

    Anh ta im lặng như hến.

Cách đọc khác của 「貝」

貝

バイ

Nghĩa tiếng Việt

  1. danh từ ốc hương Nhật Bản
  2. danh từ (viết tắt) con quay (làm từ vỏ ốc)

Nghĩa tiếng Anh

  1. danh từ Japanese Babylon (Babylonia japonica); Japanese ivory shell JMdict
  2. danh từ spinning top (traditionally made from a Japanese Babylon shell) JMdict

Cách dùng

"Ốc hương" (ばい, 蛽): ốc biển ăn được, nướng hoặc nấu ngọt. 「ばい貝」; cũng là con quay làm từ vỏ ốc (べいごま).

Từ gần nghĩa: バイ貝

Ví dụ

  • ばい貝の煮付けを作った。Nấu ốc hương kho ngọt.
  • 居酒屋でばい貝を注文した。Gọi ốc hương ở quán nhậu.

Chữ Hán trong từ

貝
BỐI On: バイ Kun: かい shellfish 7 nét · JLPT cũ cấp 2 · Lớp 1 Học chữ này trên Kanjiyo ↗

貝

ばい

Nghĩa tiếng Anh

  1. danh từ Babylonia japonica (Japanese babylon or Japanese ivory shell) Wiktionary

Chữ Hán trong từ

貝
BỐI On: バイ Kun: かい shellfish 7 nét · JLPT cũ cấp 2 · Lớp 1 Học chữ này trên Kanjiyo ↗