TanroDictionary Sổ từ

貧乳 ひんにゅう

BẦN NHŨ

Nhật
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. (khẩu ngữ) ngực lépdanh từ

Nghĩa tiếng Anh

  1. tiny breastsdanh từ
  2. small breasts; flat chestdanh từ
  3. someone who is flat-chesteddanh từ

Cách dùng

"Ngực lép" (khẩu ngữ, tiếng lóng; dễ gây khiếm nhã): dùng trong mạng, manga. Đối lập 巨乳. Tránh dùng để nói về người khác.

Ví dụ

  1. 彼女は貧乳を気にしている。

    Cô ấy để ý chuyện mình ngực lép.

  2. 貧乳向けの下着が売られている。

    Có bán đồ lót dành cho người ngực nhỏ.

  3. 貧乳は正義。

    Flat is justice.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ JMdict, Wiktionary, KANJIDIC2 · Nguồn dữ liệu & giấy phép