貧
Chữ Hán 貧 BẦN
- Âm On
- ヒン、ビン
- Âm Kun
- まず.しい
- Nghĩa (Anh)
- poverty; poor
- Số nét
- 11
- JLPT
- N3 – N2 (cấp cũ 2)
- Lớp học ở Nhật
- Lớp 5
Thứ tự nét viết
Dữ liệu nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0)
Từ vựng thông dụng có chữ 貧 15 từ
- 貧ひんsự nghèo khó
- 貧乏びんぼうnghèo khó, túng thiếu
- 貧困ひんこんsự nghèo khổ
- 貧富ひんぷgiàu nghèo
- 貧弱ひんじゃくnghèo nàn, sơ sài, yếu ớt
- 貧血ひんけつthiếu máu
- 貧しいまずしいnghèo, túng thiếu
- 貧乏人びんぼうにんngười nghèo
- 清貧せいひんnghèo mà thanh cao
- 極貧ごくひんsự nghèo cùng cực
- 貧打ひんだđánh bóng kém
- 貧民ひんみんdân nghèo
- 貧相ひんそうtrông nghèo nàn
- 貧者ひんじゃngười nghèo
- 貧農ひんのうbần nông, nông dân nghèo