TanroDictionary Sổ từ

貯蔵 ちょぞう

TRỮ TÀNG

Nhật Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. sự lưu trữ, dự trữdanh từ · động từ する · ngoại động từ
  2. sự tích trữdanh từ · động từ する · ngoại động từ

Nghĩa tiếng Anh

  1. storage; preservation; stocking; stockpilingdanh từ · động từ する · ngoại động từ
  2. hoarding (of goods or money without productive use)danh từ · động từ する · ngoại động từ
  3. the act of storing, storagedanh từ

Cách dùng

"Dự trữ, tích trữ" (lượng lớn, lâu dài): 「食料を貯蔵する」 — dự trữ lương thực; 「貯蔵庫」 — kho chứa; 「石油の貯蔵」 — dự trữ dầu.

Ví dụ

  1. 冬に備えて野菜を貯蔵する。

    Dự trữ rau để chuẩn bị cho mùa đông.

  2. ワインは地下の貯蔵庫に置いてある。

    Rượu vang được để trong hầm chứa dưới đất.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ JMdict, Wiktionary, KANJIDIC2 · Nguồn dữ liệu & giấy phép

Cách đọc khác của 「貯蔵」

貯蔵

ちょぞうする

Nghĩa tiếng Anh

  1. động từ store

Ví dụ

  • 野菜や果実を貯蔵する場合when storing items like fruit or vegetables

Chữ Hán trong từ

貯
TRỮ On: チョ Kun: た.める、たくわ.える savings; store; lay in; keep; wear mustache 12 nét · JLPT cũ cấp 2 · Lớp 5 Học chữ này trên Kanjiyo ↗
蔵
TÀNG, TẠNG On: ゾウ、ソウ Kun: くら、おさ.める、かく.れる storehouse; hide; own; have; possess 15 nét · JLPT cũ cấp 2 · Lớp 6 Học chữ này trên Kanjiyo ↗