Trang chủChữ Hán N3 – N2貯 貯 Chữ Hán 貯 TRỮ Âm Onチョ Âm Kunた.める、たくわ.える Nghĩa (Anh)savings; store; lay in; keep; wear mustache Số nét12 JLPTN3 – N2 (cấp cũ 2) Lớp học ở NhậtLớp 5 Tra các từ có chữ 貯 Học cách viết trên Kanjiyo ↗ Thứ tự nét viết ▶ Phát lại Từng nét › Dữ liệu nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0) Từ vựng thông dụng có chữ 貯 9 từ 貯蓄ちょちくtiền tiết kiệm 貯金ちょきんsự để dành tiền, tiền tiết kiệm 貯水ちょすいsự trữ nước 貯蔵ちょぞうsự lưu trữ, dự trữ 郵貯ゆうちょtiết kiệm bưu điện 預貯金よちょきんtiền gửi và tiết kiệm 貯水池ちょすいちhồ chứa nước 貯蔵庫ちょぞうこkho chứa, hầm chứa, xi-lô 貯金局ちょきんきょくCục Tiết kiệm Bưu điện ← 責 TRÁCH, TRÁI 費 PHÍ, BỈ →