購読
こうどくするNghĩa tiếng Việt
- động từ Đăng ký.
Nghĩa tiếng Anh
- động từ to subscribe
Ví dụ
- 思想、内心に関すること、尊敬する人物は誰かとか、どういう新聞を購読しているかとかを調査する […][…] investigating people's beliefs, inner thoughts, who they respect, and what newspapers they subscribe to […]
Chữ Hán trong từ
購
読
ĐẬU, ĐỘC
On: ドク、トク、トウ
Kun: よ.む、-よ.み
read
14 nét · JLPT cũ cấp 4 · Lớp 2
Học chữ này trên Kanjiyo ↗