TanroDictionary Sổ từ

購読 こうどく

CẤU ĐỘC

Nhật Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. sự đặt mua (báo, tạp chí), đăng ký theo dõidanh từ · động từ する · ngoại động từ · trợ từ

Nghĩa tiếng Anh

  1. buying and reading (book, magazine, etc.); subscribing (incl. free subscriptions); taking (e.g. newspaper)danh từ · động từ する · ngoại động từ · trợ từ
  2. subscriptiondanh từ

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ JMdict, Wiktionary, KANJIDIC2 · Nguồn dữ liệu & giấy phép

Cách đọc khác của 「購読」

購読

こうどくする

Nghĩa tiếng Việt

  1. động từ Đăng ký.

Nghĩa tiếng Anh

  1. động từ to subscribe

Ví dụ

  • 思想、内心に関すること、尊敬する人物は誰かとか、どういう新聞を購読しているかとかを調査する […][…] investigating people's beliefs, inner thoughts, who they respect, and what newspapers they subscribe to […]

Chữ Hán trong từ

購
CẤU On: コウ Kun: – subscription; buy 17 nét · JLPT cũ cấp 1 · Lớp 8 Học chữ này trên Kanjiyo ↗
読
ĐẬU, ĐỘC On: ドク、トク、トウ Kun: よ.む、-よ.み read 14 nét · JLPT cũ cấp 4 · Lớp 2 Học chữ này trên Kanjiyo ↗