TanroDictionary Sổ từ

起伏 きふく

KHỞI PHỤC

Nhật Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. sự nhấp nhô (địa hình)danh từ · động từ する · ngoại động từ
  2. thăng trầm, lên xuống (cảm xúc)danh từ · động từ する · ngoại động từ

Nghĩa tiếng Anh

  1. undulationdanh từ · động từ する · ngoại động từ
  2. ups and downs; highs and lowsdanh từ · động từ する · ngoại động từ
  3. undulationsdanh từ

Cách dùng

"Nhấp nhô; thăng trầm": 「起伏の多い道」 — con đường nhiều dốc lên xuống; 「感情の起伏が激しい」 — cảm xúc thất thường.

Ví dụ

  1. このコースは起伏が多くて走りにくい。

    Đường chạy này nhiều dốc nên khó chạy.

  2. 彼女は感情の起伏が激しい。

    Cô ấy cảm xúc lên xuống thất thường.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ JMdict, Wiktionary, KANJIDIC2 · Nguồn dữ liệu & giấy phép

Cách đọc khác của 「起伏」

起伏

きふくする

Nghĩa tiếng Anh

  1. động từ rise and fall

Chữ Hán trong từ

起
KHỞI On: キ Kun: お.きる、お.こる、お.こす、おこ.す、た.つ rouse; wake up; get up 10 nét · JLPT cũ cấp 3 · Lớp 3 Học chữ này trên Kanjiyo ↗
伏
PHỤC On: フク Kun: ふ.せる、ふ.す prostrated; bend down; bow; cover; lay (pipes) 6 nét · JLPT cũ cấp 1 · Lớp 8 Học chữ này trên Kanjiyo ↗