起
Chữ Hán 起 KHỞI
- Âm On
- キ
- Âm Kun
- お.きる、お.こる、お.こす、おこ.す、た.つ
- Nghĩa (Anh)
- rouse; wake up; get up
- Số nét
- 10
- JLPT
- N4 (cấp cũ 3)
- Lớp học ở Nhật
- Lớp 3
Thứ tự nét viết
Dữ liệu nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0)
Từ vựng thông dụng có chữ 起 40 từ
- 起きるおきるthức dậy; ngồi dậy
- 再起さいきsự gượng dậy, trở lại; hồi phục sau thất bại
- 提起ていきsự nêu
- 縁起えんぎđiềm, điềm lành dữ
- 起床きしょうthức dậy, ra khỏi giường
- 起源きげんnguồn gốc, khởi nguyên
- 起立きりつđứng dậy
- 起訴きそsự khởi tố, truy tố
- 早起きはやおきsự dậy sớm
- 発起人ほっきにんngười khởi xướng, sáng lập
- 起こすおこすdựng dậy, nâng lên
- 起こるおこるxảy ra, diễn ra
- 引き起こすひきおこすgây ra, dẫn đến
- 起き上がるおきあがるngồi dậy, đứng dậy, trỗi dậy
- 勃起ぼっきsự cương cứng
- 喚起かんきsự khơi dậy, kêu gọi
- 奮起ふんきsự hăng hái, tự vực dậy
- 決起けっきsự vùng lên, đứng lên hành động
- 突起とっきchỗ lồi, phần nhô ra, mỏm
- 起伏きふくsự nhấp nhô
- 起債きさいphát hành trái phiếu
- 起動きどうkhởi động, kích hoạt
- 起因きいんbắt nguồn từ, do, xuất phát từ
- 起工きこうkhởi công
- 起点きてんđiểm xuất phát, khởi điểm
- 起爆きばくsự kích nổ, châm ngòi
- 起用きようsự bổ nhiệm, trọng dụng, cho đảm nhận vai trò
- 起草きそうsự soạn thảo
- 躍起やっきhăng hái, cuống cuồng, ra sức
- 不起訴ふきそsự không khởi tố
- 再起動さいきどうsự khởi động lại
- 起死回生きしかいせいcải tử hoàn sinh, vực dậy từ tình thế tuyệt vọng
- 起訴猶予きそゆうよsự tạm hoãn truy tố
- 思い起こすおもいおこすnhớ lại, hồi tưởng
- 想起そうきsự nhớ lại, hồi tưởng
- 興起こうきsự hưng khởi, trỗi dậy, hăng hái
- 蜂起ほうきcuộc khởi nghĩa, nổi dậy
- 起業きぎょうsự khởi nghiệp
- 起算きさんsự tính từ
- 隆起りゅうきchỗ lồi, chỗ nhô lên