伏
Chữ Hán 伏 PHỤC
- Âm On
- フク
- Âm Kun
- ふ.せる、ふ.す
- Nghĩa (Anh)
- prostrated; bend down; bow; cover; lay (pipes)
- Số nét
- 6
- JLPT
- N1 (cấp cũ 1)
- Lớp học ở Nhật
- Trung học
Thứ tự nét viết
Dữ liệu nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0)
Từ vựng thông dụng có chữ 伏 12 từ
- 降伏こうふくsự đầu hàng, khuất phục
- 伏せるふせるúp xuống
- 待ち伏せまちぶせsự mai phục, phục kích
- 伏兵ふくへいphục binh, quân mai phục
- 伏線ふくせんchi tiết gợi mở, báo trước
- 起伏きふくsự nhấp nhô
- 伏流ふくりゅうdòng chảy ngầm
- 山伏やまぶしngười tu hành Tu Nghiệm đạo
- 潜伏せんぷくsự ẩn náu, mai phục
- 伏し目ふしめmắt nhìn xuống
- うつ伏せうつぶせnằm sấp
- 腕立て伏せうでたてふせchống đẩy, hít đất