TanroDictionary Sổ từ

身分 みぶん

THÂN PHẬN

Nhật Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. địa vị (xã hội), thân phậndanh từ
  2. danh tính, xuất thândanh từ
  3. hoàn cảnhdanh từ

Nghĩa tiếng Anh

  1. (social) standing; status; position; rankdanh từ
  2. identity; birth; origindanh từ
  3. one's circumstances; one's meansdanh từ
  4. social position, social status, social standingdanh từ
  5. one's circumstances, one's conditiondanh từ
  6. one's legal status, one's identitydanh từ

Cách dùng

"Thân phận, địa vị; danh tính": 「身分証明書」 — giấy tờ tùy thân (rất hay gặp); 「身分が違う」 — khác địa vị; 「学生の身分」 — thân phận sinh viên; 「いいご身分だ」 — sướng nhỉ (mỉa mai).

Ví dụ

  1. 身分証明書を見せてください。

    Xin vui lòng xuất trình giấy tờ tùy thân.

  2. 学生の身分で高級車に乗るなんて。

    Còn là sinh viên mà đi xe sang thế.

  3. いいご身分

    good social standing

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ JMdict, Wiktionary, KANJIDIC2 · Nguồn dữ liệu & giấy phép

Cách đọc khác của 「身分」

身分

しんぶん

Nghĩa tiếng Anh

  1. danh từ social status, social standing
  2. danh từ what makes up the body; the body parts
  3. danh từ what makes up the body; the food, drink, clothes, bedding, etc. of one's life that help nourish the body

Chữ Hán trong từ

身
THÂN, QUYÊN On: シン Kun: み somebody; person; one's station in life 7 nét · JLPT cũ cấp 2 · Lớp 3 Học chữ này trên Kanjiyo ↗
分
PHÂN, PHẬN On: ブン、フン、ブ Kun: わ.ける、わ.け、わ.かれる、わ.かる、わ.かつ part; minute of time; segment; share; degree; one's lot; duty; understand; know; rate; 1%; chances; shaku/100 4 nét · JLPT cũ cấp 4 · Lớp 2 Học chữ này trên Kanjiyo ↗