Nghĩa tiếng Việt
- có mangtrợ từ · danh từ
Nghĩa tiếng Anh
- pregnanttrợ từ · danh từ
- being pregnantdanh từ
Cách dùng
"Đang có mang" (cách nói tế nhị, hơi cổ): 「身重の体」 — thân đang mang thai. Thường ngày: 妊娠中.
Ví dụ
-
身重の体で無理をしないでください。
Đang mang thai thì đừng cố quá sức.
-
電車で身重の女性に席を譲った。
Trên tàu tôi nhường ghế cho người phụ nữ mang thai.
-
一昔前は、などというと老人の繰り言になるが、年寄り、身重の女性、小さな子供を連れた人、けがをしている人などが乗ってくれば、誰でも率先して席を譲ったものである。
This will sound like another tired complaint by an old person, but in the past, if an elderly person, a pregnant woman, someone with small children, or an injured person came on the train, anyone would have gladly given that person their seat.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ JMdict, Wiktionary, KANJIDIC2 · Nguồn dữ liệu & giấy phép