重
Chữ Hán 重 TRỌNG, TRÙNG
- Âm On
- ジュウ、チョウ
- Âm Kun
- え、おも.い、おも.り、おも.なう、かさ.ねる、かさ.なる、おも
- Nghĩa (Anh)
- heavy; important; esteem; respect; heap up; pile up; nest of boxes; -fold
- Số nét
- 9
- JLPT
- N4 (cấp cũ 3)
- Lớp học ở Nhật
- Lớp 3
Thứ tự nét viết
Dữ liệu nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0)
Từ vựng thông dụng có chữ 重 40 từ
- 一重ひとえmột lớp
- 二重にじゅうgấp đôi, hai lớp, kép
- 体重たいじゅうcân nặng
- 厳重げんじゅうnghiêm ngặt, chặt chẽ, cẩn mật
- 尊重そんちょうsự tôn trọng
- 慎重しんちょうthận trọng, cẩn trọng
- 貴重きちょうquý giá, quý báu
- 重いおもいnặng
- 重さおもさtrọng lượng, sức nặng
- 重みおもみsức nặng
- 重体じゅうたいtình trạng nguy kịch
- 重傷じゅうしょうvết thương nặng, trọng thương
- 重力じゅうりょくtrọng lực
- 重大じゅうだいnghiêm trọng, trọng đại
- 重宝ちょうほうtiện lợi, hữu ích
- 重役じゅうやくgiám đốc, ban điều hành
- 重心じゅうしんtrọng tâm
- 重点じゅうてんtrọng điểm, ưu tiên
- 重症じゅうしょうbệnh nặng
- 重複ちょうふくsự trùng lặp, chồng chéo, dư thừa
- 重要じゅうようquan trọng, chủ chốt
- 重視じゅうしsự coi trọng, chú trọng
- 重量じゅうりょうtrọng lượng
- 貴重品きちょうひんđồ quý giá
- 重たいおもたいnặng
- 重なるかさなるchồng lên nhau
- 重ねるかさねるchồng lên, xếp chồng
- 重工業じゅうこうぎょうcông nghiệp nặng
- 重んじるおもんじるcoi trọng, tôn trọng
- 重んずるおもんずるcoi trọng, tôn trọng, quý trọng
- 丁重ていちょうlịch sự, nhã nhặn
- 九重ここのえchín tầng
- 偏重へんちょうsự quá coi trọng, chú trọng thiên lệch
- 八重やえtám lớp
- 加重かじゅうtrọng số, sự tăng nặng
- 多重たじゅうnhiều lớp, đa kênh
- 比重ひじゅうtỉ trọng
- 重きおもきsự coi trọng, nhấn mạnh
- 重しおもしđá chèn
- 重るおもるtrở nên nặng