軍
Chữ Hán 軍 QUÂN
- Âm On
- グン
- Âm Kun
- いくさ
- Nghĩa (Anh)
- army; force; troops; war; battle
- Số nét
- 9
- JLPT
- N3 – N2 (cấp cũ 2)
- Lớp học ở Nhật
- Lớp 4
Thứ tự nét viết
Dữ liệu nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0)
Từ vựng thông dụng có chữ 軍 40 từ
- 軍ぐんquân đội, lực lượng vũ trang
- 将軍しょうぐんtướng quân, tướng
- 海軍かいぐんhải quân
- 空軍くうぐんkhông quân
- 軍事ぐんじquân sự
- 軍人ぐんじんquân nhân, binh sĩ
- 軍備ぐんびquân bị, vũ trang
- 軍拡ぐんかくsự mở rộng quân bị, chạy đua vũ trang
- 軍縮ぐんしゅくsự giải trừ quân bị, cắt giảm vũ khí
- 軍艦ぐんかんtàu chiến, chiến hạm
- 軍隊ぐんたいquân đội
- 陸軍りくぐんlục quân
- 軍国主義ぐんこくしゅぎchủ nghĩa quân phiệt
- 一軍いちぐんmột đạo quân
- 両軍りょうぐんhai quân đội
- 二軍にぐんđội hai, đội dự bị
- 国軍こくぐんquân đội quốc gia
- 従軍じゅうぐんsự tòng quân, tham gia chiến dịch
- 米軍べいぐんquân đội Mỹ
- 赤軍せきぐんHồng quân
- 軍兵ぐんぴょうquân lính
- 軍医ぐんいquân y, bác sĩ quân đội
- 軍団ぐんだんquân đoàn; đội quân, nhóm
- 軍属ぐんぞくdân sự làm việc cho quân đội
- 軍政ぐんせいchính quyền quân sự, quân quản
- 軍服ぐんぷくquân phục
- 軍機ぐんきbí mật quân sự
- 軍用ぐんようdùng cho quân sự
- 軍部ぐんぶgiới quân sự, nhà cầm quyền quân đội
- 軍配ぐんばいquạt chỉ huy
- 軍需ぐんじゅquân nhu, vật tư quân sự
- 三軍さんぐんđại quân, toàn quân
- 乱軍らんぐんtrận hỗn chiến
- 全軍ぜんぐんtoàn quân, toàn đội
- 大軍たいぐんđại quân
- 官軍かんぐんquân triều đình, quân chính phủ
- 援軍えんぐんviện binh
- 皇軍こうぐんQuân đội Hoàng gia
- 粛軍しゅくぐんthanh trừng quân đội
- 行軍こうぐんcuộc hành quân