TanroDictionary Sổ từ

輸出 ゆしゅつ

THÂU XUẤT

Nhật Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. sự xuất khẩudanh từ · động từ する · ngoại động từ
  2. (sinh học) ly tâmđịnh từ

Nghĩa tiếng Anh

  1. export; exportationdanh từ · động từ する · ngoại động từ
  2. efferentđịnh từ

Cách dùng

"Xuất khẩu": 「輸出する」; 「輸出品」 — hàng xuất khẩu; 「輸出が伸びる」 — xuất khẩu tăng. Đối: 輸入.

Ví dụ

  1. ベトナムはコーヒーを輸出している。

    Việt Nam xuất khẩu cà phê.

  2. 自動車の輸出が伸びた。

    Xuất khẩu ô tô đã tăng.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ JMdict, Wiktionary, KANJIDIC2 · Nguồn dữ liệu & giấy phép

Cách đọc khác của 「輸出」

輸出

ゆしゅつする

Nghĩa tiếng Anh

  1. động từ to export

Chữ Hán trong từ

輸
THÂU, THÚ On: ユ、シュ Kun: – transport; send; be inferior 16 nét · JLPT cũ cấp 2 · Lớp 5 Học chữ này trên Kanjiyo ↗
出
XUẤT, XÚY On: シュツ、スイ Kun: で.る、-で、だ.す、-だ.す、い.でる、い.だす exit; leave; go out; come out; put out; protrude 5 nét · JLPT cũ cấp 4 · Lớp 1 Học chữ này trên Kanjiyo ↗