Nghĩa tiếng Việt
- tái bút, P.S.danh từ
Nghĩa tiếng Anh
- postscript; post scriptum; PS; P.S.danh từ
Cách dùng
"Tái bút, P.S." (ghi cuối thư sau phần ký tên): 「追伸、~」. Dùng cho thư tay, email thân mật; tránh dùng trong thư gửi cấp trên vì có thể bị coi là thất lễ.
Ví dụ
-
手紙の最後に「追伸、お体に気をつけて」と書いた。
Cuối thư tôi viết "Tái bút: Hãy giữ gìn sức khỏe".
-
追伸に大事なことが書いてあった。
Phần tái bút có ghi điều quan trọng.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ JMdict, Wiktionary, KANJIDIC2 · Nguồn dữ liệu & giấy phép