伸
Chữ Hán 伸 THÂN
- Âm On
- シン
- Âm Kun
- の.びる、の.ばす、の.べる、の.す
- Nghĩa (Anh)
- expand; stretch; extend; lengthen; increase
- Số nét
- 7
- JLPT
- N3 – N2 (cấp cũ 2)
- Lớp học ở Nhật
- Trung học
Thứ tự nét viết
Dữ liệu nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0)
Từ vựng thông dụng có chữ 伸 20 từ
- 伸びのびsự tăng trưởng, phát triển
- 欠伸あくびcái ngáp
- 追伸ついしんtái bút, P.S.
- 伸ばすのばすđể dài
- 伸びるのびるdài ra, mọc, kéo dài
- 伸びやかのびやかthoải mái, thong dong
- 伸び伸びのびのびthoải mái, tự do, thư thái
- 差し伸べるさしのべるđưa ra, chìa
- 引き伸ばすひきのばすkéo dãn ra
- 伸しのしsự duỗi, kéo dãn
- 急伸きゅうしんtăng vọt
- 続伸ぞくしんtăng liên tục
- 伸び率のびりつtỉ lệ tăng trưởng
- 伸び悩むのびなやむtrì trệ, ít tiến triển, tăng trưởng chậm, chững lại
- 引き伸ばしひきのばしsự kéo dài, gia hạn
- 上伸じょうしんsự tăng giá thị trường
- 伸縮しんしゅくsự co giãn, tính đàn hồi, linh hoạt
- 伸長しんちょうsự mở rộng, kéo dài, giãn ra
- 屈伸くっしんco duỗi
- 背伸びせのびkiễng chân vươn người