追
Chữ Hán 追 TRUY, ĐÔI
- Âm On
- ツイ
- Âm Kun
- お.う
- Nghĩa (Anh)
- chase; drive away; follow; pursue; meanwhile
- Số nét
- 9
- JLPT
- N3 – N2 (cấp cũ 2)
- Lớp học ở Nhật
- Lớp 3
Thứ tự nét viết
Dữ liệu nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0)
Từ vựng thông dụng có chữ 追 40 từ
- 追うおうđuổi, đuổi theo, theo đuổi
- 追伸ついしんtái bút, P.S.
- 追加ついかsự bổ sung, thêm vào
- 追及ついきゅうsự truy cứu, chất vấn, dồn ép
- 追悼ついとうsự tưởng niệm, truy điệu
- 追放ついほうsự trục xuất, đày đi, khai trừ
- 追求ついきゅうsự theo đuổi, tìm kiếm, mưu cầu
- 追究ついきゅうsự truy cứu, tìm tòi đến cùng
- 追突ついとつsự đâm từ phía sau
- 追跡ついせきsự truy đuổi, theo dõi
- 追いつくおいつくđuổi kịp, bắt kịp
- 追い出すおいだすđuổi ra, trục xuất
- 追い抜くおいぬくvượt, vượt lên
- 追い越すおいこすvượt, vượt lên
- 追い込むおいこむdồn, lùa
- 訴追そついsự truy tố
- 追徴ついちょうsự truy thu
- 追撃ついげきsự truy kích, truy đuổi
- 追随ついずいsự đi theo, noi theo
- 追い風おいかぜgió xuôi
- 追い討ちおいうちtruy kích quân địch đang chạy
- 追い込みおいこみgiai đoạn nước rút, chặng cuối
- 追っかけおっかけsự đuổi theo
- 追いかけるおいかけるđuổi theo
- 追い上げるおいあげるđuổi sát, rượt đuổi, gây sức ép
- 追っかけるおっかけるđuổi theo, chạy theo
- 急追きゅうついtruy đuổi gắt gao
- 猛追もうついsự truy đuổi gắt gao
- 追分おいわけngã ba đường
- 追善ついぜんlễ cầu siêu, lễ giỗ
- 追尾ついびsự bám đuôi, truy đuổi, theo dõi
- 追従ついしょうsự nịnh bợ, xu nịnh
- 追想ついそうsự hồi tưởng, nhớ lại
- 追憶ついおくsự hồi tưởng, hoài niệm
- 追手おいてkẻ truy đuổi
- 追肥ついひbón thúc
- 追試ついしsự lặp lại thí nghiệm để kiểm chứng
- 追認ついにんsự phê chuẩn, xác nhận sau
- 後追いあとおいsự đuổi theo
- 深追いふかおいsự truy đuổi quá sâu, đeo bám dai dẳng