TanroDictionary Sổ từ

退化 たいか

THOÁI HÓA

Nhật
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. sự thoái hóa, teodanh từ · động từ する · ngoại động từ
  2. sự thoái bộ, suy đồidanh từ · động từ する · ngoại động từ

Nghĩa tiếng Anh

  1. degeneration; retrogression; atrophydanh từ · động từ する · ngoại động từ
  2. regression (e.g. of society); deterioration; degenerationdanh từ · động từ する · ngoại động từ

Cách dùng

"Thoái hóa, teo đi" (sinh học) và "thoái bộ" (nghĩa bóng): 「機能が退化する」 — chức năng thoái hóa. Đối lập 進化. Khác 老化 (lão hóa).

Ví dụ

  1. 使わない器官は退化する。

    Cơ quan không sử dụng sẽ thoái hóa.

  2. スマホに頼って記憶力が退化した気がする。

    Phụ thuộc vào điện thoại, tôi cảm giác trí nhớ bị thoái hóa.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ JMdict, Wiktionary, KANJIDIC2 · Nguồn dữ liệu & giấy phép

Cách đọc khác của 「退化」

退化

たいかする

Nghĩa tiếng Anh

  1. động từ to degenerate, to retrogress

Chữ Hán trong từ

退
THỐI, THOÁI On: タイ Kun: しりぞ.く、しりぞ.ける、ひ.く、の.く、の.ける、ど.く retreat; withdraw; retire; resign; repel; expel; reject 9 nét · JLPT cũ cấp 2 · Lớp 6 Học chữ này trên Kanjiyo ↗
化
HÓA On: カ、ケ Kun: ば.ける、ば.かす、ふ.ける、け.する change; take the form of; influence; enchant; delude; -ization 4 nét · JLPT cũ cấp 2 · Lớp 3 Học chữ này trên Kanjiyo ↗