退
Chữ Hán 退 THỐI, THOÁI
- Âm On
- タイ
- Âm Kun
- しりぞ.く、しりぞ.ける、ひ.く、の.く、の.ける、ど.く
- Nghĩa (Anh)
- retreat; withdraw; retire; resign; repel; expel; reject
- Số nét
- 9
- JLPT
- N3 – N2 (cấp cũ 2)
- Lớp học ở Nhật
- Lớp 6
Thứ tự nét viết
Dữ liệu nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0)
Từ vựng thông dụng có chữ 退 40 từ
- 中退ちゅうたいbỏ học giữa chừng
- 引退いんたいsự giải nghệ, nghỉ hưu, rút lui
- 早退そうたいvề sớm
- 脱退だったいsự rút khỏi, ly khai
- 辞退じたいsự từ chối, rút lui
- 退くどくtránh sang bên, nhường đường
- 退学たいがくbỏ học, thôi học
- 退屈たいくつchán ngắt, tẻ nhạt, đơn điệu
- 退廃たいはいsự suy đồi, đồi bại, sa đọa
- 退治たいじsự tiêu diệt, diệt trừ, dẹp yên
- 退職たいしょくsự nghỉ hưu, thôi việc
- 退避たいひsự lánh nạn, sơ tán
- 退院たいいんsự xuất viện
- 退けるのけるdời ra, gạt sang một bên
- 退廃的たいはいてきsuy đồi, đồi trụy
- 立ち退くたちのくrời đi, sơ tán
- 勇退ゆうたいsự tự nguyện rút lui, từ chức
- 後退こうたいsự rút lui, lùi lại, lùi xe, thoái lui
- 撤退てったいsự rút lui, rút quân; huỷ bỏ
- 敗退はいたいsự thua, bị loại
- 減退げんたいsự suy giảm
- 衰退すいたいsự suy thoái, sa sút
- 退任たいにんsự thôi giữ chức, từ nhiệm
- 退去たいきょsự rời đi, sơ tán
- 退団たいだんrời đoàn, rời đội
- 退場たいじょうsự rời khỏi, bỏ ra về
- 退官たいかんsự thôi chức, về hưu
- 退役たいえきsự giải ngũ, xuất ngũ
- 退社たいしゃsự nghỉ việc, thôi việc
- 退陣たいじんsự từ chức, rút lui
- 進退しんたいtiến lùi, cử động
- 不退転ふたいてんsự quyết tâm, kiên định
- 立ち退きたちのきsự trục xuất, giải tỏa
- 凡退ぼんたいbị loại dễ dàng
- 撃退げきたいsự đẩy lùi, đánh lui
- 退会たいかいsự rút khỏi hội, hủy đăng ký
- 退位たいいsự thoái vị
- 退出たいしゅつsự rời khỏi, rút lui
- 退化たいかsự thoái hóa, teo
- 退却たいきゃくsự rút lui, thoái lui