TanroDictionary Sổ từ

連座 れんざ

LIÊN TỌA

Nhật Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. sự liên đới, dính líu (vào tội)danh từ · động từ する · ngoại động từ
  2. (cổ) ngồi thành hàngdanh từ · động từ する · ngoại động từ

Nghĩa tiếng Anh

  1. implication (in a crime); involvementdanh từ · động từ する · ngoại động từ
  2. sitting in a row (in the same seat)danh từ · động từ する · ngoại động từ

Cách dùng

"Liên đới (chịu tội)": 「連座制」 — chế độ liên đới trách nhiệm (bầu cử); 「事件に連座する」 — dính líu vụ án. Văn pháp lý, báo chí.

Ví dụ

  1. 秘書の違反で議員が連座制の適用を受けた。

    Do vi phạm của thư ký, nghị sĩ bị áp dụng chế độ liên đới.

  2. 彼は汚職事件に連座して辞職した。

    Ông ấy dính líu vào vụ tham nhũng và từ chức.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ JMdict, Wiktionary, KANJIDIC2 · Nguồn dữ liệu & giấy phép

Cách đọc khác của 「連座」

連座

れんざする

Nghĩa tiếng Anh

  1. động từ be involved or implicated in a scandal or crime

Chữ Hán trong từ

連
LIÊN On: レン Kun: つら.なる、つら.ねる、つ.れる、-づ.れ take along; lead; join; connect; party; gang; clique 10 nét · JLPT cũ cấp 2 · Lớp 4 Học chữ này trên Kanjiyo ↗
座
TỌA On: ザ Kun: すわ.る squat; seat; cushion; gathering; sit 10 nét · JLPT cũ cấp 2 · Lớp 6 Học chữ này trên Kanjiyo ↗