連
Chữ Hán 連 LIÊN
- Âm On
- レン
- Âm Kun
- つら.なる、つら.ねる、つ.れる、-づ.れ
- Nghĩa (Anh)
- take along; lead; join; connect; party; gang; clique
- Số nét
- 10
- JLPT
- N3 – N2 (cấp cũ 2)
- Lớp học ở Nhật
- Lớp 4
Thứ tự nét viết
Dữ liệu nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0)
Từ vựng thông dụng có chữ 連 40 từ
- 国連こくれんLiên Hợp Quốc
- 連れつれbạn đồng hành, người đi cùng
- 連中れんちゅうbọn, đám, lũ, nhóm
- 連休れんきゅうkỳ nghỉ liền mấy ngày
- 連合れんごうliên minh, liên hiệp
- 連帯れんたいsự đoàn kết
- 連想れんそうsự liên tưởng
- 連日れんじつngày này qua ngày khác, liên tục mỗi ngày
- 連絡れんらくsự liên lạc, liên hệ
- 連続れんぞくsự liên tục, chuỗi, loạt
- 連邦れんぽうliên bang, liên hiệp
- 関連かんれんliên quan, quan hệ, mối liên hệ
- 連なるつらなるnối dài, xếp thành hàng
- 連ねるつらねるxếp thành hàng
- 連れるつれるdẫn theo, đưa đi cùng, đi cùng
- 連れてくるつれてくるdẫn theo, đưa đến
- 連れて行くつれていくdẫn đi, đưa đi cùng
- ソ連ソれんLiên Xô
- 一連いちれんmột loạt, một chuỗi
- 労連ろうれんliên đoàn lao động
- 常連じょうれんkhách quen
- 連作れんさくtrồng độc canh liên tục
- 連動れんどうsự liên động, liên kết, gắn với
- 連勝れんしょうchuỗi trận thắng liên tiếp
- 連名れんめいchữ ký chung, liên danh
- 連峰れんぽうdãy núi
- 連座れんざsự liên đới, dính líu
- 連戦れんせんloạt trận liên tiếp
- 連打れんだđòn liên tiếp, đánh liên hồi
- 連投れんとうném bóng nhiều trận liên tiếp
- 連携れんけいsự hợp tác, phối hợp
- 連敗れんぱいchuỗi trận thua liên tiếp
- 連用れんようsự dùng liên tục, dùng lâu dài
- 連発れんぱつxảy ra liên tiếp
- 連盟れんめいliên đoàn, liên minh
- 連立れんりつliên minh, liên hiệp
- 連結れんけつsự liên kết, nối, ghép, hợp nhất
- 連行れんこうsự áp giải, dẫn đi
- 連覇れんぱvô địch liên tiếp
- 連載れんさいsự đăng nhiều kỳ, truyện dài kỳ