Từ tiếng Nhật bắt đầu bằng 「れ」
145 từ thông dụng (đọc là “re…”), phổ biến đứng trước
- 礼 れい lời cảm ơn, lòng biết ơn
- 零 れい số không
- 例 れい ví dụ, thí dụ, trường hợp
- 零下 れいか dưới không độ, âm độ
- 例外 れいがい ngoại lệ
- 礼金 れいきん tiền tạ ơn, tiền thù lao
- 礼儀 れいぎ lễ phép, phép lịch sự, lễ nghi
- 冷酷 れいこく lạnh lùng, tàn nhẫn
- 礼状 れいじょう thư cảm ơn
- 冷水 れいすい nước lạnh
- 冷静 れいせい bình tĩnh, điềm tĩnh
- 冷戦 れいせん chiến tranh lạnh
- 冷蔵 れいぞう sự ướp lạnh, bảo quản lạnh
- 冷蔵庫 れいぞうこ tủ lạnh
- 冷淡 れいたん thờ ơ, hờ hững
- 例題 れいだい ví dụ, bài tập mẫu
- 冷凍 れいとう sự đông lạnh
- 例年 れいねん năm bình thường, mọi năm
- 礼服 れいふく lễ phục
- 例文 れいぶん câu ví dụ, câu mẫu
- 冷房 れいぼう máy lạnh, điều hoà làm mát
- 歴史 れきし lịch sử
- 歴史的 れきしてき mang tính lịch sử, truyền thống
- 列車 れっしゃ đoàn tàu, tàu hoả
- 列島 れっとう quần đảo
- 劣等感 れっとうかん mặc cảm tự ti
- 列 れつ hàng, dãy, cột, đoàn người xếp hàng
-
檸檬 レモン quả chanh vàng
- 恋愛 れんあい tình yêu
-
煉瓦 れんが gạch
- 連休 れんきゅう kỳ nghỉ liền mấy ngày
- 連合 れんごう liên minh, liên hiệp
- 練習 れんしゅう sự luyện tập, bài tập
- 連日 れんじつ ngày này qua ngày khác, liên tục mỗi ngày
- 連想 れんそう sự liên tưởng
- 連続 れんぞく sự liên tục, chuỗi, loạt
- 連帯 れんたい sự đoàn kết
- 連中 れんちゅう bọn, đám, lũ, nhóm
- 連邦 れんぽう liên bang, liên hiệp
- 連絡 れんらく sự liên lạc, liên hệ
- 令 れい mệnh lệnh, chỉ thị
- 霊 れい linh hồn, vong linh, hồn ma
- 霊園 れいえん nghĩa trang công viên
- 冷夏 れいか mùa hè mát bất thường
- 例会 れいかい cuộc họp định kỳ
- 冷害 れいがい thiệt hại do rét
- 例外的 れいがいてき ngoại lệ, bất thường
- 冷却 れいきゃく sự làm lạnh
- 零細 れいさい nhỏ bé, lặt vặt, siêu nhỏ, thủ công
- 零時 れいじ không giờ; nửa đêm; mười hai giờ trưa
- 令状 れいじょう lệnh, trát, giấy triệu tập
- 冷暖房 れいだんぼう điều hòa làm mát và sưởi ấm
- 冷凍庫 れいとうこ tủ đông
- 冷凍食品 れいとうしょくひん thực phẩm đông lạnh
- 礼拝 れいはい sự thờ phượng, lễ bái, buổi lễ
- 令和 れいわ niên hiệu Reiwa
- 歴 れき kinh nghiệm, quá trình, lý lịch, thâm niên
- 歴然 れきぜん rõ ràng, hiển nhiên
- 歴代 れきだい các đời, qua các thời kỳ
- 歴訪 れきほう chuyến công du thăm nhiều nơi
- 劣化 れっか sự xuống cấp, suy giảm chất lượng
- 列挙 れっきょ sự liệt kê, danh sách
- 劣勢 れっせい thế yếu, bất lợi, lép vế
- 劣悪 れつあく kém, tồi tệ, chất lượng thấp
- 黎巴嫩 レバノン Liban
- 連関 れんかん sự liên quan, mối liên hệ
- 錬金術師 れんきんじゅつし nhà giả kim
- 連携 れんけい sự hợp tác, phối hợp
- 連係プレー れんけいプレー phối hợp đồng đội
- 連結 れんけつ sự liên kết, nối, ghép, hợp nhất
- 連行 れんこう sự áp giải, dẫn đi
- 連合会 れんごうかい liên đoàn, hiệp hội
- 連鎖 れんさ chuỗi, dây chuyền, liên kết
- 連載 れんさい sự đăng nhiều kỳ, truyện dài kỳ
- 連作 れんさく trồng độc canh liên tục
- 連座 れんざ sự liên đới, dính líu
- 連勝 れんしょう chuỗi trận thắng liên tiếp
- 連戦 れんせん loạt trận liên tiếp
- 連隊 れんたい trung đoàn
- 連打 れんだ đòn liên tiếp, đánh liên hồi
- 連投 れんとう ném bóng nhiều trận liên tiếp
- 連動 れんどう sự liên động, liên kết, gắn với
- 連覇 れんぱ vô địch liên tiếp
- 連敗 れんぱい chuỗi trận thua liên tiếp
- 連発 れんぱつ xảy ra liên tiếp
- 連峰 れんぽう dãy núi
- 連盟 れんめい liên đoàn, liên minh
- 連名 れんめい chữ ký chung, liên danh
- 連用 れんよう sự dùng liên tục, dùng lâu dài
- 連絡先 れんらくさき thông tin liên lạc
- 連立 れんりつ liên minh, liên hiệp
- 霊安室 れいあんしつ nhà xác
- 霊界 れいかい thế giới tâm linh, cõi âm
- 霊感 れいかん cảm hứng
- 冷気 れいき khí lạnh, đợt rét
- 冷却期間 れいきゃくきかん thời gian hạ nhiệt, thời gian cân nhắc
- 冷遇 れいぐう sự đối xử lạnh nhạt, ghẻ lạnh
- 冷厳 れいげん lạnh lùng, nghiêm khắc, phũ phàng
- 霊験 れいげん sự linh nghiệm, phép lạ
- 霊魂 れいこん linh hồn
- 霊山 れいざん núi thiêng
- 隷書 れいしょ lối chữ lệ thư
- 例証 れいしょう sự minh họa, ví dụ chứng minh
- 冷笑 れいしょう nụ cười khẩy, cười nhạt
- 例示 れいじ sự minh họa bằng ví dụ
- 令嬢 れいじょう con gái, cô gái
- 霊場 れいじょう thánh địa, nơi linh thiêng
- 礼節 れいせつ lễ tiết, phép lịch sự
- 霊泉 れいせん suối thiêng, suối thần
- 霊前 れいぜん trước linh vị người đã khuất
- 霊長 れいちょう chúa tể muôn loài, đỉnh cao
- 冷徹 れいてつ điềm tĩnh, tỉnh táo, lạnh lùng thực tế
- 零点 れいてん điểm không
- 零敗 れいはい thua trắng
- 冷媒 れいばい chất làm lạnh
- 黎明 れいめい bình minh, rạng đông
- 歴戦 れきせん dày dạn chiến trận, lão luyện
- 歴程 れきてい lộ trình, chặng đường
- 歴任 れきにん sự lần lượt đảm nhiệm các chức vụ
- 暦年 れきねん năm dương lịch, năm tháng, năm này qua năm khác
- レギュラー出演 レギュラーしゅつえん xuất hiện thường xuyên
- 列記 れっき sự liệt kê
- 列強 れっきょう các cường quốc
- 列国 れっこく các nước, liệt quốc
- 烈震 れっしん động đất thảm khốc
- 列席 れっせき sự có mặt, tham dự
- 列伝 れつでん liệt truyện, các tiểu sử
- 廉価 れんか giá rẻ
- 連歌 れんが renga, thơ liên ca
- 連記 れんき sự ghi nhiều tên, liệt kê
- 錬金術 れんきんじゅつ thuật giả kim
- 連句 れんく thơ liên cú, renku
- 連係 れんけい sự liên kết, phối hợp, liên lạc
- 廉潔 れんけつ liêm khiết
- 連結器 れんけつき bộ nối, khớp nối
- 蓮華 れんげ hoa sen
- 連呼 れんこ sự gọi liên tục, hô vang
- 連鎖反応 れんさはんのう phản ứng dây chuyền
- 連山 れんざん dãy núi
- 連帯保証 れんたいほしょう bảo lãnh liên đới
- 練達 れんたつ sự thành thạo, tinh thông
- 廉売 れんばい bán hạ giá
- 連破 れんぱ thắng liên tiếp
- 連夜 れんや đêm này qua đêm khác
- 連理 れんり cây liền cành