TanroDictionary Sổ từ

部署 ぶしょ

BỘ THỰ

Nhật Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. vị trí công tác, phòng ban, bộ phậndanh từ

Nghĩa tiếng Anh

  1. one's post; one's station; department; bureau; sectiondanh từ
  2. station, postdanh từ

Cách dùng

"Phòng ban, bộ phận; vị trí công tác": 「部署を異動する」 — chuyển phòng ban; 「担当部署」 — bộ phận phụ trách; 「どの部署ですか」 — anh làm ở phòng nào.

Ví dụ

  1. 来月から別の部署に異動します。

    Từ tháng sau tôi chuyển sang phòng ban khác.

  2. 担当部署に確認してからご連絡します。

    Tôi sẽ xác nhận với bộ phận phụ trách rồi liên lạc lại.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ JMdict, Wiktionary, KANJIDIC2 · Nguồn dữ liệu & giấy phép