Nghĩa tiếng Việt
- (viết tắt) hộp đựng đồ ăn nhiều tầngdanh từ
- nặngtiền tố
- nghiêm trọngtiền tố
- gấp..., lớp...hậu tố · trợ số từ
Nghĩa tiếng Anh
- jūbako; multi-tiered food boxdanh từJMdict
- heavytiền tốJMdict
- serious; extremetiền tốJMdict
- -fold; -plyhậu tố · trợ số từJMdict
- heavy, weightytiền tốWiktionary
- involving large-scale manufacture, heavytiền tốWiktionary
- great in degree, heavy, serious, severe, hard, difficulttiền tốWiktionary
Cách dùng
"Hộp nhiều tầng; gấp, lớp" (じゅう): 「お重」 — hộp jubako đựng đồ ăn (osechi); 「鰻重」 — cơm lươn hộp; lượng từ 「二重」「五重の塔」.
Ví dụ
-
お正月におせちをお重に詰めた。
Tết tôi xếp món osechi vào hộp nhiều tầng.
-
昼に鰻重を食べた。
Trưa tôi ăn cơm lươn hộp.
Cách đọc khác của 「重」
Nghĩa tiếng Việt
-
hậu tố · trợ số từ gấp..., lớp...
Nghĩa tiếng Anh
-
hậu tố · trợ số từ -fold; -ply
JMdict
-
hậu tố the number of overlaps; fold, layer
Wiktionary
Chữ Hán trong từ
重
TRỌNG, TRÙNG
On: ジュウ、チョウ
Kun: え、おも.い、おも.り、おも.なう、かさ.ねる、かさ.なる、おも
heavy; important; esteem; respect; heap up; pile up; nest of boxes; -fold
9 nét · JLPT cũ cấp 3 · Lớp 3
Học chữ này trên Kanjiyo ↗
Nghĩa tiếng Anh
-
danh từ a division
Wiktionary
-
danh từ something that divides two objects
Wiktionary
Chữ Hán trong từ
重
TRỌNG, TRÙNG
On: ジュウ、チョウ
Kun: え、おも.い、おも.り、おも.なう、かさ.ねる、かさ.なる、おも
heavy; important; esteem; respect; heap up; pile up; nest of boxes; -fold
9 nét · JLPT cũ cấp 3 · Lớp 3
Học chữ này trên Kanjiyo ↗