TanroDictionary Sổ từ

重 じゅう

TRỌNG

Nhật
0

重 (じゅう) là một từ tiếng Nhật, có nghĩa: (viết tắt) hộp đựng đồ ăn nhiều tầng; nặng; nghiêm trọng.

Nghĩa tiếng Việt

  1. (viết tắt) hộp đựng đồ ăn nhiều tầngdanh từ
  2. nặngtiền tố
  3. nghiêm trọngtiền tố
  4. gấp..., lớp...hậu tố · trợ số từ

Nghĩa tiếng Anh

  1. jūbako; multi-tiered food boxdanh từJMdict
  2. heavytiền tốJMdict
  3. serious; extremetiền tốJMdict
  4. -fold; -plyhậu tố · trợ số từJMdict
  5. heavy, weightytiền tốWiktionary
  6. involving large-scale manufacture, heavytiền tốWiktionary
  7. great in degree, heavy, serious, severe, hard, difficulttiền tốWiktionary

Cách dùng

"Hộp nhiều tầng; gấp, lớp" (じゅう): 「お重」 — hộp jubako đựng đồ ăn (osechi); 「鰻重」 — cơm lươn hộp; lượng từ 「二重」「五重の塔」.

Ví dụ

  1. お正月におせちをお重に詰めた。

    Tết tôi xếp món osechi vào hộp nhiều tầng.

  2. 昼に鰻重を食べた。

    Trưa tôi ăn cơm lươn hộp.

Cách đọc khác của 「重」

重

え

Nghĩa tiếng Việt

  1. hậu tố · trợ số từ gấp..., lớp...

Nghĩa tiếng Anh

  1. hậu tố · trợ số từ -fold; -ply JMdict
  2. hậu tố the number of overlaps; fold, layer Wiktionary

Chữ Hán trong từ

重
TRỌNG, TRÙNG On: ジュウ、チョウ Kun: え、おも.い、おも.り、おも.なう、かさ.ねる、かさ.なる、おも heavy; important; esteem; respect; heap up; pile up; nest of boxes; -fold 9 nét · JLPT cũ cấp 3 · Lớp 3 Học chữ này trên Kanjiyo ↗

重

へ

Nghĩa tiếng Anh

  1. danh từ a division Wiktionary
  2. danh từ something that divides two objects Wiktionary

Chữ Hán trong từ

重
TRỌNG, TRÙNG On: ジュウ、チョウ Kun: え、おも.い、おも.り、おも.なう、かさ.ねる、かさ.なる、おも heavy; important; esteem; respect; heap up; pile up; nest of boxes; -fold 9 nét · JLPT cũ cấp 3 · Lớp 3 Học chữ này trên Kanjiyo ↗