TanroDictionary Sổ từ

量子 りょうし

LƯỢNG TỬ

Nhật
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. lượng tửdanh từ · trợ từ

Nghĩa tiếng Anh

  1. quantumdanh từ · trợ từ

Cách dùng

"Lượng tử" (vật lý): 「量子力学」 — cơ học lượng tử; 「量子コンピューター」 — máy tính lượng tử. Từ khoa học, xuất hiện nhiều trong tin công nghệ.

Ví dụ

  1. 量子力学は現代物理学の基礎だ。

    Cơ học lượng tử là nền tảng của vật lý hiện đại.

  2. 量子コンピューターの研究が進んでいる。

    Nghiên cứu máy tính lượng tử đang tiến triển.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ JMdict, KANJIDIC2 · Nguồn dữ liệu & giấy phép

Cách đọc khác của 「量子」

量子

かずこ

Nghĩa tiếng Anh

  1. tên riêng a female given name

Chữ Hán trong từ

量
LƯỢNG, LƯƠNG On: リョウ Kun: はか.る quantity; measure; weight; amount; consider; estimate; surmise 12 nét · JLPT cũ cấp 2 · Lớp 4 Học chữ này trên Kanjiyo ↗
子
TỬ, TÝ On: シ、ス、ツ Kun: こ、-こ、ね child; sign of the rat; 11PM-1AM; first sign of Chinese zodiac 3 nét · JLPT cũ cấp 4 · Lớp 1 Học chữ này trên Kanjiyo ↗